Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かあさん、この
靴
くつ
ね、
裏
うら
から
水
みず
が
染
し
みてくるんだけど、
新
あたら
しいの
買
か
ってよ。
Mẹ ơi, đôi giày này bị rò nước từ phía dưới, mua giày mới cho con đi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
裏
うら
mặt đối diện; đáy; mặt khác; mặt khuất; mặt dưới; mặt trái
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
裏
Lý
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
水
Thủy
nước
染
Nhiễm
nhuộm; tô màu
新
Tân
mới
買
Mãi
mua