Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
願
ねが
いだから
静
しず
かにして!
音
おと
を
立
た
てないで。
Làm ơn im lặng! Đừng làm ồn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
音
おと
âm thanh; tiếng động
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
静
Tĩnh
yên tĩnh
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng