Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
願
ねが
いだから
一人
ひとり
にしておいてくれ。
Tôi xin bạn hãy để tôi một mình đi.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
一人
ひとり
một người
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
一
Nhất
một
人
Nhân
người