Dịch nghĩa:
お釣り・カードの取り忘れにご注意ください。
Xin lưu ý không quên lấy tiền thừa và thẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
釣
Điếu
câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
取
Thủ
lấy; nhận
忘
Vong
quên
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích