Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
のために
本
ほん
を
書
か
く
人
ひと
もいれば、
楽
たの
しみで
書
か
く
人
ひと
もいる。
Có người viết sách vì tiền, cũng có người viết vì đam mê.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
本
ほん
sách; tập; kịch bản
書く
かく
viết; sáng tác
人
ひと
người; ai đó
楽しみ
たのしみ
niềm vui
Hán tự:
金
Kim
vàng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
書
Thư
viết
人
Nhân
người
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái