Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
がないといい
教育
きょういく
が
受
う
けられないのっておかしいと
思
おも
う。
Tôi nghĩ thật là vô lý khi không có tiền thì không thể nhận được giáo dục tốt.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
受ける
うける
nhận; lấy
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
金
Kim
vàng
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
受
Thụ
nhận; trải qua
思
Tư
nghĩ