Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
があれば、あのコンピューターを
買
か
ったのに。
Giá mà tôi có tiền, tôi đã mua chiếc máy tính đó rồi.
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
あの
này; ừm
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
金
Kim
vàng
買
Mãi
mua