Dịch nghĩa:
お買い物にお越しの際には是非、お立ち寄りください。
Khi đến mua sắm, xin hãy ghé qua nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
是
Thị
đúng vậy; công lý
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
寄
Kí
đến gần; thu thập