Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
行儀
ぎょうぎ
よくするんだよ。
何
なに
かいいものをあげるからね。
Hãy cư xử lịch sự nhé, tôi sẽ cho bạn cái gì đó ngon đấy.
Ngữ pháp:
N を あげる (N wo ageru)
Để đưa cái gì đó cho ai; 'tặng', 'đề nghị', 'trình bày'.
JLPT N4
Từ vựng:
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử; hành vi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
為る
する
làm
何
なん
gì
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
儀
Nghi
nghi lễ
何
Hà
gì