Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
菓
かし
子
が
買
か
いたいんだけど、
細
こま
かいのがないのよね。
Tôi muốn mua kẹo nhưng không có tiền lẻ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
お菓子
おかし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
買う
かう
mua; mua sắm
細かい
こまかい
nhỏ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
買
Mãi
mua
細
Tế
thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác