Dịch nghĩa:
お茶をもう少し御召し上がりになりませんか。
Bạn có muốn thêm một chút trà không?
Hán tự:
茶
Trà
trà
少
Thiếu
ít
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
召
Triệu
gọi; mặc
上
Thượng
trên