Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「お
腹
なか
減
へ
ってきた」「
僕
ぼく
も」「ご
飯
はん
にする?」「うん」
"Tôi đang đói đây." "Tôi cũng vậy." "Ăn cơm không?" "Ừ."
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
お腹
おなか
bụng
減る
へる
giảm (kích thước hoặc số lượng); giảm bớt; làm giảm
僕
ぼく
tôi
ご飯
ごはん
cơm
為る
する
làm
うん
vâng; ừ
Hán tự:
腹
Phúc
bụng; dạ dày
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
飯
Phạn
bữa ăn; cơm