Dịch nghĩa:

Tôi bị đau bụng nên đã nghỉ học.

Hán tự:

Phúc bụng; dạ dày
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hưu nghỉ ngơi