Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
父
とう
さんは
病気
びょうき
でも
何
なに
でもない。ただずる
休
やす
みしたいだけに
違
ちが
いない。
Bố tôi không ốm hay gì cả. Chắc chắn ông ấy chỉ muốn nghỉ ngơi thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
只
ただ
bình thường; thông thường
ズル休み
ずるやすみ
trốn học; trốn việc
為る
する
làm
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
Hán tự:
父
Phụ
cha
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
何
Hà
gì
休
Hưu
nghỉ ngơi
違
Vi
khác biệt; khác