Dịch nghĩa:
お母さんがだめだと言ったのに、その男の子は窓を開けた。
Dù mẹ đã nói không được nhưng cậu bé đã mở cửa sổ.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
言
Ngôn
nói; từ
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra