Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
年寄
としよ
りは
過去
かこ
を
顧
かえり
みてしまいがちだ。
Người già thường hay nhìn lại quá khứ.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
年寄り
としより
người già; người cao tuổi; công dân cao tuổi
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
顧みる
かえりみる
nhìn lại (quá khứ); hồi tưởng
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
寄
Kí
đến gần; thu thập
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
顧
Cố
nhìn lại; xem xét; tự kiểm điểm; quay lại