Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
客
きゃく
さんにはいつも
満足
まんぞく
してもらわなければならない。
Chúng ta luôn phải làm hài lòng khách hàng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
お客さん
おきゃくさん
khách; người thăm
満足
まんぞく
hài lòng
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
客
Khách
khách
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày