Dịch nghĩa:
お客さんって基本わがままと思ってはいるけど、重なるとつらいですね。
Tôi biết khách hàng thường khó tính, nhưng khi chúng chồng chất lên nhau thì thật là khó chịu.
Từ vựng:
Hán tự:
客
Khách
khách
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
思
Tư
nghĩ
重
Trọng
nặng; quan trọng