Dịch nghĩa:
お医者さんに意見を聞いた方がいいよ。
Bạn nên nghe ý kiến của bác sĩ.
Từ vựng:
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
方
Phương
hướng; người; lựa chọn