Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
のせいで
私
わたし
はかんしゃくを
起
お
こした。
Vì cậu mà tôi đã nổi giận.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
私
わたくし
tôi
癇癪
かんしゃく
tính nóng nảy; dễ cáu; cơn giận dữ; cơn giận (đặc biệt là của trẻ em)
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
私
Tư
tư nhân; tôi
起
Khởi
thức dậy