Dịch nghĩa:
お前が行っちゃったら、すごく寂しくなるな。
Nếu bạn đi, tôi sẽ rất buồn.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh