Dịch nghĩa:
お兄ちゃんが大学行ったら、寂しくなっちゃうよ。
Khi anh trai tôi đi đại học, tôi sẽ thấy rất cô đơn đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh