Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
互
たが
いのあら
捜
さが
しをするのは
止
と
めましょうよ。
Hãy ngừng soi mói lẫn nhau.
Từ vựng:
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
粗探し
あらさがし
bới móc; tìm lỗi
為る
する
làm
Hán tự:
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
捜
Sưu
tìm kiếm; tìm; định vị
止
Chỉ
dừng