Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
乗
の
り
継
つ
ぎのお
客
きゃくさま
様
はフロアの
案内
あんない
に
沿
そ
ってお
進
すす
みください。
Hành khách có chuyến bay nối tiếp vui lòng theo hướng dẫn trên sàn.
Ngữ pháp:
~に沿って (〜ni sotte)
Cùng với; theo; theo sau.
JLPT N2
Từ vựng:
乗り継ぎ
のりつぎ
chuyển tiếp (hành khách); chuyến bay nối tiếp; vé chuyển tiếp
お客様
おきゃくさま
khách; người thăm
フロア
sàn
案内
あんない
hướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn
沿う
そう
chạy dọc theo; chạy bên cạnh; bám theo (một đường)
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
乗
Thừa
lên xe; nhân
継
Kế
thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)
客
Khách
khách
様
Dạng
ngài; cách thức
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
沿
Duyên
chạy dọc theo; đi theo
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ