Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまえはもう
若
わか
くないのだから
将来
しょうらい
のことを
考
かんが
えなければならない。
Mi đã không còn trẻ nữa, phải suy nghĩ về tương lai thôi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
若い
わかい
trẻ
無い
ない
không tồn tại
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ