Dịch nghĩa:
おばあちゃんは身をかがめて糸の付いた針を拾った。
Bà ngoại đã cúi xuống nhặt chiếc kim có sợi chỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
身
Thân
cơ thể; người
糸
Mịch
sợi
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
針
Châm
kim; ghim
拾
Thập
nhặt; tìm thấy