Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おねしょしたことはみんなに
内緒
ないしょ
にしてくれ!
Đừng nói cho ai biết chuyện tôi tè dầm nhé!
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
内緒
ないしょ
bí mật; riêng tư
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
緒
Tự
dây; khởi đầu