Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おそらく
彼女
かのじょ
は
仕事
しごと
を
辞
や
めるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
彼女
かのじょ
cô ấy
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
辞める
やめる
nghỉ việc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
辞
Từ
từ chức; từ ngữ