Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おからドーナツはヘルシーだからとたくさん
食
た
べてしまい
太
ふと
る。
Ăn nhiều bánh rán từ đậu nành vì nghĩ nó lành mạnh mà lại béo lên.
Từ vựng:
お
ồ! (biểu hiện của sự ngạc nhiên nhẹ)
ドーナツ
bánh rán
ヘルシー
lành mạnh
食べる
たべる
ăn
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
太る
ふとる
tăng cân; lên cân; béo lên; đẫy đà
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
太
Thái
mập; dày; to