ヘルシー
Tính từ đuôi na
lành mạnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
無花果はヘルシーだよ。
Sung rất lành mạnh.
サラダはフライドポテトよりヘルシーよ。
Salad tốt cho sức khỏe hơn khoai tây chiên.
おからドーナツはヘルシーだからとたくさん食べてしまい太る。
Ăn nhiều bánh rán từ đậu nành vì nghĩ nó lành mạnh mà lại béo lên.
ヘルシーな食事をとることがいかに大切かが分かりました。
Tôi đã hiểu được tầm quan trọng của việc ăn uống lành mạnh.
生野菜の方がもっとヘルシーだと彼が言っている。
Anh ấy nói rau sống lành mạnh hơn.