Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おかしいですねぇ。もう
着
つ
いてもいいはずですが。
Lạ nhỉ, lẽ ra phải đến rồi mới đúng.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
もう
đã; rồi
着く
つく
đến
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo