Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おかげさまで、
早
はや
く
終
お
わらせることができました。
Nhờ có bạn, tôi đã hoàn thành sớm.
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
終
Chung
kết thúc