Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おかげさまで、
家族
かぞく
みんな
元気
げんき
にしてます。
Nhờ có bạn, gia đình tôi đều khỏe mạnh.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
為る
する
làm
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí