Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「・・・おい・・・おい、
先生
せんせい
!」「え?・・・あ、ああ」「マジだいじょうぶ?
休講
きゅうこう
にしたら?」
"Ê, ông ơi, thầy ơi!" "Ừ? À, ờ." "Thầy có ổn không? Nên nghỉ giảng một buổi không?"
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
おい
này!; ê!
先生
せんせい
giáo viên; thầy
え
hả?; gì?
ああ
như thế
休講
きゅうこう
hủy bỏ buổi học
為る
する
làm
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
休
Hưu
nghỉ ngơi
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội