Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
えりはまず
裏側
うらがわ
にアイロンをかけ
次
じ
に
表側
おもてがわ
をかけなさい。
Eri, hãy ủi mặt sau trước rồi mới ủi mặt trước của áo.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
襟
えり
cổ áo
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
裏側
うらがわ
mặt sau; mặt trái; mặt khác; mặt ẩn giấu; sau hậu trường
アイロン
bàn là
次
つぎ
tiếp theo
表側
おもてがわ
mặt trước
為さる
なさる
làm
Hán tự:
裏
Lý
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ