Dịch nghĩa:
えへへへ、私は運痴だから、ちょっと走ると、すぐに脇腹が痛くなっちゃうの。
Tôi rất vụng về trong việc chạy bộ, chỉ cần chạy một chút là đã thấy đau hông ngay.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
走
Tẩu
chạy
脇
Hiếp
nách; hướng khác; nơi khác; sườn; vai trò phụ
腹
Phúc
bụng; dạ dày
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím