Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うわびっくりした! いきなり
大声
おおごえ
出
だ
さないでよ。
Trời ơi, làm tôi giật mình! Đừng bất ngờ la lớn như thế.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
為る
する
làm
大声
おおごえ
giọng nói lớn
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
出
Xuất
ra ngoài