Dịch nghĩa:
うちの子供、「きくごぼう」が言えなくて、いつも「きくぼごう」になっちゃうの。
Con tôi không thể nói 'kikugobou', luôn nói thành 'kikubogou'.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
言
Ngôn
nói; từ