Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いまにも
絶滅
ぜつめつ
しようとしている
野生
やせい
動物
どうぶつ
もいます。
Có loài động vật hoang dã sắp tuyệt chủng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
絶滅
ぜつめつ
tuyệt chủng; tiêu diệt
為る
する
làm
野生
やせい
hoang dã
動物
どうぶつ
động vật
Hán tự:
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề