Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いまどき
良
よ
い
仕事
しごと
はなかなか
得
え
がたいのを
忘
わす
れないでね。
Đừng quên rằng ngày nay việc tốt không dễ tìm.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
忘
Vong
quên