Dịch nghĩa:
いつ時計がないことに気がつきましたか。
Bạn đã nhận ra mình không có đồng hồ vào lúc nào?
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
気
Khí
tinh thần; không khí