Dịch nghĩa:
いつ彼の事務所へ行ったらよいか教えてください。
Làm ơn cho tôi biết khi nào tôi nên đến văn phòng anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
教
Giáo
giáo dục