Dịch nghĩa:
いつ地震が起こるかは誰にもわからない。
Không ai biết khi nào sẽ có động đất.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
起
Khởi
thức dậy
誰
Thùy
ai; ai đó