Dịch nghĩa:

Tôi ghét những người hay trốn học rồi nhờ bạn điểm danh hộ.

Hán tự:

Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Hữu bạn bè
Nhân người
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Lại tin tưởng; yêu cầu
Hiềm không thích; ghét; căm ghét