Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつも
仕事場
しごとば
をきちんと
整理
せいり
しておきなさい。
Luôn giữ nơi làm việc gọn gàng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事場
しごとば
nơi làm việc; công trường
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
整理
せいり
sắp xếp; tổ chức
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
場
Trường
địa điểm
整
Chỉnh
sắp xếp; điều chỉnh
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật