Dịch nghĩa:
いつまで過去の栄光にしがみついてんだよ。
Bao giờ thì bạn mới chịu buông bỏ quá khứ huy hoàng?
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
栄
Vinh
phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy
光
Quang
tia sáng; ánh sáng