Dịch nghĩa:
いつ、どこでその贈り物を受け取ったのですか。
Bạn đã nhận được món quà đó khi nào, ở đâu?
Hán tự:
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận