Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつか
貸
か
した
本
ほん
、
読
よ
み
終
お
わったら
返
かえ
してね。
Cuốn sách mà tôi đã cho mượn hôm trước, khi nào đọc xong thì trả lại nhé.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
貸す
かす
cho mượn; cho vay
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
Hán tự:
貸
Thải
cho vay
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ