Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったん
職業
しょくぎょう
を
決
き
めたらむやみに
変
か
えてはいけない。
Một khi đã quyết định nghề nghiệp thì không nên thay đổi bừa bãi.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
一旦
いったん
một khi
職業
しょくぎょう
nghề nghiệp; nghề; công việc; thương mại; kinh doanh
決める
きめる
quyết định; chọn
無闇
むやみ
thiếu suy nghĩ; liều lĩnh
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
職
Chức
công việc; việc làm
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ