Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったい
彼
かれ
はどんなふうにしてそれを
作
つく
ったのか。
Không biết anh ấy đã làm nó như thế nào nhỉ.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
彼
かれ
anh ấy
どんな
loại gì; kiểu gì
ふう
phù; hừ
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
作る
つくる
làm; sản xuất; chế tạo; xây dựng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị